TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

globe-trotter

giọng máy của trình duyệt

globe-trotter nghĩa là Người đi du lịch tham quan khắp thế giới.

Nghĩa của globe-trotter

Danh từ

  1. Người đi du lịch tham quan khắp thế giới.

Câu hỏi thường gặp

globe-trotter nghĩa là gì?

globe-trotter (danh từ) nghĩa là Người đi du lịch tham quan khắp thế giới.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.