globe-trotting
US/ˈɡloʊb.ˈtrɑːt.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
globe-trotting nghĩa là Sự đi du lịch tham quan khắp thế giới.
Nghĩa của globe-trotting
Danh từ
- Sự đi du lịch tham quan khắp thế giới.
Dạng từ của globe-trotting
| So sánh hơn | more globe-trotting |
| So sánh nhất | most globe-trotting |
Câu hỏi thường gặp
globe-trotting nghĩa là gì?
globe-trotting (danh từ) nghĩa là Sự đi du lịch tham quan khắp thế giới.
globe-trotting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của globe-trotting: giọng Mỹ (US) /ˈɡloʊb.ˈtrɑːt.tiɳ/.