TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

globe-trotting

US/ˈɡloʊb.ˈtrɑːt.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

globe-trotting nghĩa là Sự đi du lịch tham quan khắp thế giới.

Nghĩa của globe-trotting

Danh từ

  1. Sự đi du lịch tham quan khắp thế giới.

Dạng từ của globe-trotting

So sánh hơnmore globe-trotting
So sánh nhấtmost globe-trotting

Câu hỏi thường gặp

globe-trotting nghĩa là gì?

globe-trotting (danh từ) nghĩa là Sự đi du lịch tham quan khắp thế giới.

globe-trotting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của globe-trotting: giọng Mỹ (US) /ˈɡloʊb.ˈtrɑːt.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.