TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

globoil

giọng máy của trình duyệt

globoil nghĩa là vật dạng cầu.

Nghĩa của globoil

Tính từ

  1. Dạng cầu.

Danh từ

  1. Vật dạng cầu.

Câu hỏi thường gặp

globoil nghĩa là gì?

globoil (tính từ, danh từ) nghĩa là vật dạng cầu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.