TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

globule

UK/ˈɡlɒbjuːl/ US/ˈɡlɑbjul/ giọng máy của trình duyệt

globule nghĩa là viên nhỏ, giọt, huyết cầu.

Nghĩa của globule

Danh từ

  1. Viên nhỏ, giọt.
  2. Số nhiều Huyết cầu.

Dạng từ của globule

Số nhiềuglobules

Câu hỏi thường gặp

globule nghĩa là gì?

globule (danh từ) nghĩa là viên nhỏ, giọt, huyết cầu.

globule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của globule: giọng Anh (UK) /ˈɡlɒbjuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlɑbjul/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.