globule
UK/ˈɡlɒbjuːl/
US/ˈɡlɑbjul/
giọng máy của trình duyệt
globule nghĩa là viên nhỏ, giọt, huyết cầu.
Nghĩa của globule
Danh từ
- Viên nhỏ, giọt.
- Số nhiều Huyết cầu.
Dạng từ của globule
| Số nhiều | globules |
Câu hỏi thường gặp
globule nghĩa là gì?
globule (danh từ) nghĩa là viên nhỏ, giọt, huyết cầu.
globule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của globule: giọng Anh (UK) /ˈɡlɒbjuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlɑbjul/.