globular
UK/ˈɡlɒbjʊlə/
US/ˈɡlɑbjəlɚ/
giọng máy của trình duyệt
globular nghĩa là hình cầu, gồm những viên nhỏ.
Nghĩa của globular
Tính từ
- Hình cầu.
- Gồm những viên nhỏ.
Dạng từ của globular
| So sánh hơn | more globular |
| So sánh nhất | most globular |
| Số nhiều | globulars |
Họ từ của globular
Cụm từ, thành ngữ với globular
- globular cluster — Cụm sao cầu.
Câu hỏi thường gặp
globular nghĩa là gì?
globular (tính từ) nghĩa là hình cầu, gồm những viên nhỏ.
globular phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của globular: giọng Anh (UK) /ˈɡlɒbjʊlə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlɑbjəlɚ/.