TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gloria

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡlɔːɹ.ɪ.ə/ US/ˈɡlɔɹ.i.ə/ giọng máy của trình duyệt

gloria nghĩa là tụng ca, nhạc tụng ca.

Nghĩa của gloria

Danh từ

  1. Tôn giáo Tụng ca.
  2. Nhạc tụng ca.
  3. Lụa để làm ô dù.

Dạng từ của gloria

Số nhiềuglorias

Câu hỏi thường gặp

gloria nghĩa là gì?

gloria (danh từ) nghĩa là tụng ca, nhạc tụng ca.

gloria phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gloria: giọng Anh (UK) /ˈɡlɔːɹ.ɪ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlɔɹ.i.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.