glorify
UK/ˈɡlɔːɹɪfaɪ/
US/ˈɡlɔːɹɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
glorify nghĩa là tuyên dương, ca ngợi, tôn lên, tô điểm.
Nghĩa của glorify
Ngoại động từ
- Tuyên dương, ca ngợi.
- Tôn lên, tô điểm, tô son điểm phấn.
Dạng từ của glorify
| Ngôi thứ ba số ít | glorifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | glorifying |
| Quá khứ phân từ | glorified |
| Quá khứ | glorified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glorify
Đồng nghĩa
aggrandizeapplaudenthroneappraisebelaudcommendcry upeulogizeexaltextolhonoridolizelaudlionizemagnify
Trái nghĩa
Họ từ của glorify
Câu hỏi thường gặp
glorify nghĩa là gì?
glorify (ngoại động từ) nghĩa là tuyên dương, ca ngợi, tôn lên, tô điểm.
glorify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glorify: giọng Anh (UK) /ˈɡlɔːɹɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlɔːɹɪfaɪ/.