TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glorify

UK/ˈɡlɔːɹɪfaɪ/ US/ˈɡlɔːɹɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

glorify nghĩa là tuyên dương, ca ngợi, tôn lên, tô điểm.

Nghĩa của glorify

Ngoại động từ

  1. Tuyên dương, ca ngợi.
  2. Tôn lên, tô điểm, tô son điểm phấn.

Dạng từ của glorify

Ngôi thứ ba số ítglorifies
Hiện tại phân từ (-ing)glorifying
Quá khứ phân từglorified
Quá khứglorified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glorify

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của glorify

Câu hỏi thường gặp

glorify nghĩa là gì?

glorify (ngoại động từ) nghĩa là tuyên dương, ca ngợi, tôn lên, tô điểm.

glorify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glorify: giọng Anh (UK) /ˈɡlɔːɹɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlɔːɹɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.