TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glossily

US/ˈɡlɑː.si.li/ giọng máy của trình duyệt

glossily nghĩa là bóng láng, hào nhoáng.

Nghĩa của glossily

Phó từ

  1. Bóng láng, hào nhoáng, phô trương.

Dạng từ của glossily

So sánh hơnmore glossily
So sánh nhấtmost glossily

Câu hỏi thường gặp

glossily nghĩa là gì?

glossily (phó từ) nghĩa là bóng láng, hào nhoáng.

glossily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glossily: giọng Mỹ (US) /ˈɡlɑː.si.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.