glossator
US/ˈɡlɑː.ˌseɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
glossator nghĩa là người chú thích, chú giải, quy tắc tôn giáo.
Nghĩa của glossator
Danh từ
- Người chú thích, chú giải, bình chú.
- Người bình chú dân luật, quy tắc tôn giáo.
Dạng từ của glossator
| Số nhiều | glossators |
Câu hỏi thường gặp
glossator nghĩa là gì?
glossator (danh từ) nghĩa là người chú thích, chú giải, quy tắc tôn giáo.
glossator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glossator: giọng Mỹ (US) /ˈɡlɑː.ˌseɪ.tɜː/.