TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glossator

US/ˈɡlɑː.ˌseɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

glossator nghĩa là người chú thích, chú giải, quy tắc tôn giáo.

Nghĩa của glossator

Danh từ

  1. Người chú thích, chú giải, bình chú.
  2. Người bình chú dân luật, quy tắc tôn giáo.

Dạng từ của glossator

Số nhiềuglossators

Câu hỏi thường gặp

glossator nghĩa là gì?

glossator (danh từ) nghĩa là người chú thích, chú giải, quy tắc tôn giáo.

glossator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glossator: giọng Mỹ (US) /ˈɡlɑː.ˌseɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.