TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glove-maker

US/ˈɡləv.ˈmeɪ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

glove-maker nghĩa là thợ làm bao tay, găng.

Nghĩa của glove-maker

Danh từ

  1. Thợ làm bao tay, găng.

Câu hỏi thường gặp

glove-maker nghĩa là gì?

glove-maker (danh từ) nghĩa là thợ làm bao tay, găng.

glove-maker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glove-maker: giọng Mỹ (US) /ˈɡləv.ˈmeɪ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.