TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gloved

UK/ɡlʌvd/ US/ɡlʌvd/ giọng máy của trình duyệt

gloved nghĩa là đeo găng tay.

Nghĩa của gloved

Tính từ

  1. Đeo găng tay.

Câu hỏi thường gặp

gloved nghĩa là gì?

gloved (tính từ) nghĩa là đeo găng tay.

gloved phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gloved: giọng Anh (UK) /ɡlʌvd/, giọng Mỹ (US) /ɡlʌvd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.