TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glucose 6-phosphate

giọng máy của trình duyệt

glucose 6-phosphate nghĩa là glucozơ-6-photphat.

Nghĩa của glucose 6-phosphate

Danh từ

  1. Glucozơ-6-photphat.

Câu hỏi thường gặp

glucose 6-phosphate nghĩa là gì?

glucose 6-phosphate (danh từ) nghĩa là glucozơ-6-photphat.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.