TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glue

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡluː/ US/ɡlu/ giọng máy của trình duyệt

glue nghĩa là keo hồ, gắn lại, dán bằng keo, keo.

Nghĩa của glue

Danh từ

  1. Keo hồ.

Ngoại động từ

  1. Gắn lại, dán bằng keo, dán bằng hồ.
  2. Nghĩa bóng ((thường) dạng bị động) bám chặt lấy
  3. Dán vào.
    • to have one's eyes glued tomắt cứ dán vào (cái gì)

Dạng từ của glue

Số nhiềuglues
Ngôi thứ ba số ítglues
Hiện tại phân từ (-ing)gluing
Quá khứ phân từglued
Quá khứglued

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glue

Đồng nghĩa

Họ từ của glue

Câu hỏi thường gặp

glue nghĩa là gì?

glue (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là keo hồ, gắn lại, dán bằng keo, keo.

glue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glue: giọng Anh (UK) /ɡluː/, giọng Mỹ (US) /ɡlu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.