glue
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡluː/
US/ɡlu/
giọng máy của trình duyệt
glue nghĩa là keo hồ, gắn lại, dán bằng keo, keo.
Nghĩa của glue
Danh từ
- Keo hồ.
Ngoại động từ
- Gắn lại, dán bằng keo, dán bằng hồ.
- Nghĩa bóng ((thường) dạng bị động) bám chặt lấy
- Dán vào.
- to have one's eyes glued tomắt cứ dán vào (cái gì)
Dạng từ của glue
| Số nhiều | glues |
| Ngôi thứ ba số ít | glues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gluing |
| Quá khứ phân từ | glued |
| Quá khứ | glued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glue
Đồng nghĩa
Họ từ của glue
Câu hỏi thường gặp
glue nghĩa là gì?
glue (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là keo hồ, gắn lại, dán bằng keo, keo.
glue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glue: giọng Anh (UK) /ɡluː/, giọng Mỹ (US) /ɡlu/.