TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glueing

US/ˈɡlu.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

glueing nghĩa là sự dán keo, sự gắn keo.

Nghĩa của glueing

Danh từ

  1. Sự dán keo; sự gắn keo.
    • robotic glueingsự lắp dựng người máy

Câu hỏi thường gặp

glueing nghĩa là gì?

glueing (danh từ) nghĩa là sự dán keo, sự gắn keo.

glueing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glueing: giọng Mỹ (US) /ˈɡlu.ːiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.