TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gluey

US/ˈɡlu.ːi/ giọng máy của trình duyệt

gluey nghĩa là dính như keo, đầy keo, đầy hồ.

Nghĩa của gluey

Tính từ

  1. Dính như keo, như hồ.
  2. Đầy keo, đầy hồ.

Dạng từ của gluey

So sánh hơngluier
So sánh nhấtgluiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gluey

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gluey nghĩa là gì?

gluey (tính từ) nghĩa là dính như keo, đầy keo, đầy hồ.

gluey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gluey: giọng Mỹ (US) /ˈɡlu.ːi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.