gluey
US/ˈɡlu.ːi/
giọng máy của trình duyệt
gluey nghĩa là dính như keo, đầy keo, đầy hồ.
Nghĩa của gluey
Tính từ
- Dính như keo, như hồ.
- Đầy keo, đầy hồ.
Dạng từ của gluey
| So sánh hơn | gluier |
| So sánh nhất | gluiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gluey
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gluey nghĩa là gì?
gluey (tính từ) nghĩa là dính như keo, đầy keo, đầy hồ.
gluey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gluey: giọng Mỹ (US) /ˈɡlu.ːi/.