gluttonize
giọng máy của trình duyệt
gluttonize nghĩa là ăn phàm, ăn tham.
Nghĩa của gluttonize
Nội động từ
- Ăn phàm, ăn tham.
Dạng từ của gluttonize
| Ngôi thứ ba số ít | gluttonizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gluttonizing |
| Quá khứ phân từ | gluttonized |
| Quá khứ | gluttonized |
Câu hỏi thường gặp
gluttonize nghĩa là gì?
gluttonize (nội động từ) nghĩa là ăn phàm, ăn tham.