TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glutton

UK/ˈɡlʌtn̩/ US/ˈɡlʌtn̩/ giọng máy của trình duyệt

glutton nghĩa là người háu ăn, kẻ tham ăn, người ham đọc, người ham việc.

Nghĩa của glutton

Danh từ

  1. Người háu ăn, kẻ tham ăn.
  2. Người ham đọc, người ham việc.
    • a glutton of booksngười ham đọc sách
    • a glutton for workngười ham làm việc
  3. Động vật học Chồn gulô.

Dạng từ của glutton

So sánh hơnmore glutton
So sánh nhấtmost glutton
Số nhiềugluttons
Ngôi thứ ba số ítgluttons
Hiện tại phân từ (-ing)gluttoning
Quá khứ phân từgluttoned
Quá khứgluttoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glutton

Đồng nghĩa

Họ từ của glutton

Câu hỏi thường gặp

glutton nghĩa là gì?

glutton (danh từ) nghĩa là người háu ăn, kẻ tham ăn, người ham đọc, người ham việc.

glutton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glutton: giọng Anh (UK) /ˈɡlʌtn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlʌtn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.