glutton
UK/ˈɡlʌtn̩/
US/ˈɡlʌtn̩/
giọng máy của trình duyệt
glutton nghĩa là người háu ăn, kẻ tham ăn, người ham đọc, người ham việc.
Nghĩa của glutton
Danh từ
- Người háu ăn, kẻ tham ăn.
- Người ham đọc, người ham việc.
- a glutton of booksngười ham đọc sách
- a glutton for workngười ham làm việc
- Động vật học Chồn gulô.
Dạng từ của glutton
| So sánh hơn | more glutton |
| So sánh nhất | most glutton |
| Số nhiều | gluttons |
| Ngôi thứ ba số ít | gluttons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gluttoning |
| Quá khứ phân từ | gluttoned |
| Quá khứ | gluttoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glutton
Đồng nghĩa
Họ từ của glutton
Câu hỏi thường gặp
glutton nghĩa là gì?
glutton (danh từ) nghĩa là người háu ăn, kẻ tham ăn, người ham đọc, người ham việc.
glutton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glutton: giọng Anh (UK) /ˈɡlʌtn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlʌtn̩/.