TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gluttony

UK/ˈɡlʌ.tən.i/ US/ˈɡlʌ.tən.i/ giọng máy của trình duyệt

gluttony nghĩa là tính háu ăn, thói phàm ăn.

Nghĩa của gluttony

Danh từ

  1. Tính háu ăn, thói phàm ăn, thói tham ăn.

Dạng từ của gluttony

Số nhiềugluttonies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gluttony

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gluttony nghĩa là gì?

gluttony (danh từ) nghĩa là tính háu ăn, thói phàm ăn.

gluttony phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gluttony: giọng Anh (UK) /ˈɡlʌ.tən.i/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlʌ.tən.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.