TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

temperance

UK/ˈtɛmp(ə)ɹ(ə)n(t)s/ US/ˈtɛmp(ə)ɹ(ə)n(t)s/ giọng máy của trình duyệt

temperance nghĩa là sự chừng mực, sự vừa phải, sự giữ gìn, sự thận trọng.

Nghĩa của temperance

Danh từ

  1. Sự chừng mực, sự vừa phải; tính điều độ.
  2. Sự giữ gìn, sự thận trọng, sự đắn đo (trong lời nói...).
  3. Sự ăn uống điều độ; sự không dùng rượu mạnh.
    • temperance hotelkhách sạn không bán rượu mạnh
    • temperance movementphong trào vận động hạn chế rượu mạnh

Dạng từ của temperance

Số nhiềutemperances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với temperance

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của temperance

Câu hỏi thường gặp

temperance nghĩa là gì?

temperance (danh từ) nghĩa là sự chừng mực, sự vừa phải, sự giữ gìn, sự thận trọng.

temperance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của temperance: giọng Anh (UK) /ˈtɛmp(ə)ɹ(ə)n(t)s/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛmp(ə)ɹ(ə)n(t)s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.