TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glycine

UK/ˈɡlaɪˌsin/ US/ˈɡlaɪˌsin/ giọng máy của trình duyệt

glycine nghĩa là Glyxin.

Nghĩa của glycine

Danh từ

  1. Hoá học Glyxin.

Dạng từ của glycine

Số nhiềuglycines

Câu hỏi thường gặp

glycine nghĩa là gì?

glycine (danh từ) nghĩa là Glyxin.

glycine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glycine: giọng Anh (UK) /ˈɡlaɪˌsin/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlaɪˌsin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.