TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glycogen

UK/ˈɡlaɪ.kə.d͡ʒn̩/ US/ˈɡlaɪ.kə.d͡ʒn̩/ giọng máy của trình duyệt

glycogen nghĩa là Glucogen.

Nghĩa của glycogen

Danh từ

  1. Hoá học Glucogen.

Dạng từ của glycogen

Số nhiềuglycogens

Câu hỏi thường gặp

glycogen nghĩa là gì?

glycogen (danh từ) nghĩa là Glucogen.

glycogen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glycogen: giọng Anh (UK) /ˈɡlaɪ.kə.d͡ʒn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlaɪ.kə.d͡ʒn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.