glycogen
UK/ˈɡlaɪ.kə.d͡ʒn̩/
US/ˈɡlaɪ.kə.d͡ʒn̩/
giọng máy của trình duyệt
glycogen nghĩa là Glucogen.
Nghĩa của glycogen
Danh từ
- Hoá học Glucogen.
Dạng từ của glycogen
| Số nhiều | glycogens |
Câu hỏi thường gặp
glycogen nghĩa là gì?
glycogen (danh từ) nghĩa là Glucogen.
glycogen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glycogen: giọng Anh (UK) /ˈɡlaɪ.kə.d͡ʒn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlaɪ.kə.d͡ʒn̩/.