TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gnarled

UK/nɑː(ɹ)ld/ US/nɑː(ɹ)ld/ giọng máy của trình duyệt

gnarled nghĩa là lắm mấu, xương xẩu, hay càu nhàu, hay cằn nhằn.

Nghĩa của gnarled

Tính từ

  1. Lắm mấu, xương xẩu (thân cây, cành cây; ngón tay...).
  2. Nghĩa bóng Hay càu nhàu, hay cằn nhằn, khó tính (người).

Dạng từ của gnarled

So sánh hơnmore gnarled
So sánh nhấtmost gnarled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gnarled

Đồng nghĩa

Họ từ của gnarled

Câu hỏi thường gặp

gnarled nghĩa là gì?

gnarled (tính từ) nghĩa là lắm mấu, xương xẩu, hay càu nhàu, hay cằn nhằn.

gnarled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gnarled: giọng Anh (UK) /nɑː(ɹ)ld/, giọng Mỹ (US) /nɑː(ɹ)ld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.