gnarly
UK/ˈnɑːli/
US/ˈnɑɹli/
giọng máy của trình duyệt
gnarly nghĩa là lắm mấu, xương xẩu, hay càu nhàu, hay cằn nhằn.
Nghĩa của gnarly
Tính từ
- Lắm mấu, xương xẩu (thân cây, cành cây; ngón tay...).
- Nghĩa bóng Hay càu nhàu, hay cằn nhằn, khó tính (người).
Dạng từ của gnarly
| So sánh hơn | gnarlier |
| So sánh nhất | gnarliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gnarly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gnarly nghĩa là gì?
gnarly (tính từ) nghĩa là lắm mấu, xương xẩu, hay càu nhàu, hay cằn nhằn.
gnarly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gnarly: giọng Anh (UK) /ˈnɑːli/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑɹli/.