TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gnawing

US/ˈnɔ.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

gnawing nghĩa là sự gặm nhắm, sự ăn mòn, sự cào, gặm.

Nghĩa của gnawing

Danh từ

  1. Sự gặm nhắm, sự ăn mòn.
  2. Sự cào (ruột, vì đói).
  3. Sự giày vò, sự day dứt.
    • the gnawings of consciencesự day dứt của lương tâm

Tính từ

  1. Gặm, ăn mòn.
  2. Cào (ruột).
  3. Giày vò, day dứt.

Dạng từ của gnawing

So sánh hơnmore gnawing
So sánh nhấtmost gnawing
Số nhiềugnawings

Câu hỏi thường gặp

gnawing nghĩa là gì?

gnawing (danh từ, tính từ) nghĩa là sự gặm nhắm, sự ăn mòn, sự cào, gặm.

gnawing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gnawing: giọng Mỹ (US) /ˈnɔ.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.