TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gnawer

UK/ˈnɔːə/ US/ˈnɔəɹ/ giọng máy của trình duyệt

gnawer nghĩa là động vật gặm nhắm.

Nghĩa của gnawer

Danh từ

  1. Động vật gặm nhắm.

Dạng từ của gnawer

Số nhiềugnawers

Câu hỏi thường gặp

gnawer nghĩa là gì?

gnawer (danh từ) nghĩa là động vật gặm nhắm.

gnawer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gnawer: giọng Anh (UK) /ˈnɔːə/, giọng Mỹ (US) /ˈnɔəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.