TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gneissic

US/ˈnɑɪ.s.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

gneissic nghĩa là đá gơnai, có đá gơnai.

Nghĩa của gneissic

Tính từ

  1. (thuộc) đá gơnai; như đá gơnai.
  2. Có đá gơnai.

Câu hỏi thường gặp

gneissic nghĩa là gì?

gneissic (tính từ) nghĩa là đá gơnai, có đá gơnai.

gneissic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gneissic: giọng Mỹ (US) /ˈnɑɪ.s.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.