TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gnome

UK/ˈnəʊ̯m/ US/ˈnoʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

gnome nghĩa là châm ngôn, thần lùn giữ của.

Nghĩa của gnome

Danh từ

  1. Châm ngôn.
  2. Thần thoại,thần học Thần lùn giữ của.

Dạng từ của gnome

Số nhiềugnomes
Ngôi thứ ba số ítGNOME's
Hiện tại phân từ (-ing)GNOME'ing
Quá khứ phân từGNOME'ed
Quá khứGNOME'ed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gnome

Đồng nghĩa

Họ từ của gnome

Câu ví dụ với gnome

  • GNOME is a desktop environment. GNOME là một môi trường desktop.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

gnome nghĩa là gì?

gnome (danh từ) nghĩa là châm ngôn, thần lùn giữ của.

gnome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gnome: giọng Anh (UK) /ˈnəʊ̯m/, giọng Mỹ (US) /ˈnoʊ̯m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.