gnome
UK/ˈnəʊ̯m/
US/ˈnoʊ̯m/
giọng máy của trình duyệt
gnome nghĩa là châm ngôn, thần lùn giữ của.
Nghĩa của gnome
Danh từ
- Châm ngôn.
- Thần thoại,thần học Thần lùn giữ của.
Dạng từ của gnome
| Số nhiều | gnomes |
| Ngôi thứ ba số ít | GNOME's |
| Hiện tại phân từ (-ing) | GNOME'ing |
| Quá khứ phân từ | GNOME'ed |
| Quá khứ | GNOME'ed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gnome
Đồng nghĩa
Họ từ của gnome
Câu ví dụ với gnome
- GNOME is a desktop environment. GNOME là một môi trường desktop.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
gnome nghĩa là gì?
gnome (danh từ) nghĩa là châm ngôn, thần lùn giữ của.
gnome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gnome: giọng Anh (UK) /ˈnəʊ̯m/, giọng Mỹ (US) /ˈnoʊ̯m/.