gnostic
UK/ˈnɒstɪk/
US/ˈnɑstɪk/
giọng máy của trình duyệt
gnostic nghĩa là ngộ đạo.
Nghĩa của gnostic
Tính từ
- Ngộ đạo.
Dạng từ của gnostic
| Số nhiều | Gnostics |
Câu hỏi thường gặp
gnostic nghĩa là gì?
gnostic (tính từ) nghĩa là ngộ đạo.
gnostic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gnostic: giọng Anh (UK) /ˈnɒstɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑstɪk/.