TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gnosticism

UK/ˈnɒstɪsɪzəm/ US/ˈnɑstəsɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

gnosticism nghĩa là thuyết ngộ đạo.

Nghĩa của gnosticism

Danh từ

  1. Thuyết ngộ đạo.

Dạng từ của gnosticism

Số nhiềuGnosticisms

Câu hỏi thường gặp

gnosticism nghĩa là gì?

gnosticism (danh từ) nghĩa là thuyết ngộ đạo.

gnosticism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gnosticism: giọng Anh (UK) /ˈnɒstɪsɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑstəsɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.