TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

go-around

US/ˈɡoʊ.ə.ˌrɑʊnd/ giọng máy của trình duyệt

go-around nghĩa là việc chạy chung quanh.

Nghĩa của go-around

Danh từ

  1. Việc chạy chung quanh.

Dạng từ của go-around

Ngôi thứ ba số ítgoes around
Hiện tại phân từ (-ing)going around
Quá khứwent around
Quá khứ phân từgone around
Số nhiềugo-arounds

Câu hỏi thường gặp

go-around nghĩa là gì?

go-around (danh từ) nghĩa là việc chạy chung quanh.

go-around phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của go-around: giọng Mỹ (US) /ˈɡoʊ.ə.ˌrɑʊnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.