go-around
US/ˈɡoʊ.ə.ˌrɑʊnd/
giọng máy của trình duyệt
go-around nghĩa là việc chạy chung quanh.
Nghĩa của go-around
Danh từ
- Việc chạy chung quanh.
Dạng từ của go-around
| Ngôi thứ ba số ít | goes around |
| Hiện tại phân từ (-ing) | going around |
| Quá khứ | went around |
| Quá khứ phân từ | gone around |
| Số nhiều | go-arounds |
Câu hỏi thường gặp
go-around nghĩa là gì?
go-around (danh từ) nghĩa là việc chạy chung quanh.
go-around phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của go-around: giọng Mỹ (US) /ˈɡoʊ.ə.ˌrɑʊnd/.