TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

go away

giọng máy của trình duyệt

go away nghĩa là biến, cút.

Nghĩa của go away

Thán từ

  1. Biến, cút, phắn, xéo.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với go away

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với go away

  • Go away before they see you here. Chạy đi, trước khi bọn chúng tìm thấy bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

go away nghĩa là gì?

go away (thán từ) nghĩa là biến, cút.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.