go away
giọng máy của trình duyệt
go away nghĩa là biến, cút.
Nghĩa của go away
Thán từ
- Biến, cút, phắn, xéo.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với go away
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với go away
- Go away before they see you here. Chạy đi, trước khi bọn chúng tìm thấy bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
go away nghĩa là gì?
go away (thán từ) nghĩa là biến, cút.