TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

go through

giọng máy của trình duyệt

go through nghĩa là thực hiện, kiểm tra, kiểm.

Nghĩa của go through

Động từ

  1. Thực hiện.
  2. Kiểm tra, kiểm, soát.
  3. To enact or recite the entire length of (something).
  4. Trải qua, trải nghiệm, chịu đựng.
  5. Mặc đến lúc rách (quần áo, v.v.).

Dạng từ của go through

Ngôi thứ ba số ítgoes through
Hiện tại phân từ (-ing)going through
Quá khứwent through
Quá khứ phân từgone through

Câu ví dụ với go through

  • Go through the orange door. Đi qua cái cửa màu cam.
  • The proposal went through. Đề xuất đó đã được thông qua.
  • No one ever really knows what's going through someone else's head. Không ai thực sự biết điều gì đang diễn ra trong đầu của người khác.
  • Don't judge Tom. You have no idea what he went through. Đừng phán xét Tom. Bạn không hề biết anh ấy đã phải trải qua những gì.
  • Go forward, then turn right, go through the traffic light, and you're there. Đi thẳng rồi rẽ phải, đi qua đèn giao thông là đến nơi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

go through nghĩa là gì?

go through (động từ) nghĩa là thực hiện, kiểm tra, kiểm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.