TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

go to bed

giọng máy của trình duyệt

go to bed nghĩa là đi ngủ.

Nghĩa của go to bed

Cụm động từ

  1. Đi ngủ.

Dạng từ của go to bed

Ngôi thứ ba số ítgoes to bed
Hiện tại phân từ (-ing)going to bed
Quá khứwent to bed
Quá khứ phân từgone to bed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với go to bed

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với go to bed

  • Don't drink beer before going to bed. Đừng uống bia trước khi đi ngủ.
  • Don't drink beer before going to bed! Đừng uống bia trước khi đi ngủ.
  • Tom didn't want to go to bed. Tom không muốn đi ngủ.
  • I should have gone to bed early. Lẽ ra tôi nên đi ngủ sớm.
  • I have to go to bed. tôi phải đi ngủ
  • What time do you usually go to bed? Bạn hay ngủ lúc mấy giờ?
  • Tom usually goes to bed at ten-forty. Tom thường đi ngủ lúc 10 giờ 40.
  • When did you go to bed last night? Tối qua bạn đi ngủ khi nào?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

go to bed nghĩa là gì?

go to bed (cụm động từ) nghĩa là đi ngủ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.