go to pot
giọng máy của trình duyệt
go to pot nghĩa là hỏng bét cả, tiêu ma cả.
Nghĩa của go to pot
Cụm động từ
- Hỏng bét cả; tiêu ma cả.
Dạng từ của go to pot
| Ngôi thứ ba số ít | goes to pot |
| Hiện tại phân từ (-ing) | going to pot |
| Quá khứ | went to pot |
| Quá khứ phân từ | gone to pot |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với go to pot
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
go to pot nghĩa là gì?
go to pot (cụm động từ) nghĩa là hỏng bét cả, tiêu ma cả.