TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

go to pot

giọng máy của trình duyệt

go to pot nghĩa là hỏng bét cả, tiêu ma cả.

Nghĩa của go to pot

Cụm động từ

  1. Hỏng bét cả; tiêu ma cả.

Dạng từ của go to pot

Ngôi thứ ba số ítgoes to pot
Hiện tại phân từ (-ing)going to pot
Quá khứwent to pot
Quá khứ phân từgone to pot

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với go to pot

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

go to pot nghĩa là gì?

go to pot (cụm động từ) nghĩa là hỏng bét cả, tiêu ma cả.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.