go to sea
giọng máy của trình duyệt
go to sea nghĩa là trở thành thuỷ thủ.
Nghĩa của go to sea
Cụm động từ
- Trở thành thuỷ thủ.
Dạng từ của go to sea
| Ngôi thứ ba số ít | goes to sea |
| Hiện tại phân từ (-ing) | going to sea |
| Quá khứ | went to sea |
| Quá khứ phân từ | gone to sea |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với go to sea
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với go to sea
- He went to sea to swim. Nó ra biển bơi.
- In the summer, I go to the sea, and in the winter, to the mountains. Mùa hè thì tôi đi ra biển, còn mùa đông thì tôi đi lên núi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
go to sea nghĩa là gì?
go to sea (cụm động từ) nghĩa là trở thành thuỷ thủ.