TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

go to sea

giọng máy của trình duyệt

go to sea nghĩa là trở thành thuỷ thủ.

Nghĩa của go to sea

Cụm động từ

  1. Trở thành thuỷ thủ.

Dạng từ của go to sea

Ngôi thứ ba số ítgoes to sea
Hiện tại phân từ (-ing)going to sea
Quá khứwent to sea
Quá khứ phân từgone to sea

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với go to sea

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với go to sea

  • He went to sea to swim. Nó ra biển bơi.
  • In the summer, I go to the sea, and in the winter, to the mountains. Mùa hè thì tôi đi ra biển, còn mùa đông thì tôi đi lên núi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

go to sea nghĩa là gì?

go to sea (cụm động từ) nghĩa là trở thành thuỷ thủ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.