TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

go to work

giọng máy của trình duyệt

go to work nghĩa là đi làm.

Nghĩa của go to work

Cụm động từ

  1. Đi làm.

Dạng từ của go to work

Ngôi thứ ba số ítgoes to work
Hiện tại phân từ (-ing)going to work
Quá khứwent to work
Quá khứ phân từgone to work

Câu ví dụ với go to work

  • Father went to Detroit to work every year. Hằng năm, bố đi Detroit để làm việc.
  • Tom goes to work every day but Sunday. Ngoài Chủ Nhật ra thì ngày nào Tom cũng đi làm.
  • Tom and Mary are going to work together. Tom và Mary sẽ làm việc cùng nhau.
  • I go to work every morning by train. Tôi đi làm mỗi sáng bằng tàu hỏa.
  • I am going to finish this work within a month. Tôi sẽ hoàn thành công việc trong vòng một tháng.
  • He is sick. However, he wants to go to work. Anh ấy bị ốm. Tuy nhiên, anh ấy muốn đi làm.
  • I like to go to work by bus not by car. Tôi thích đi làm bằng xe buýt chứ không phải bằng xe hơi.
  • Could you be quiet? I have to get up early and go to work. Em giữ yên lặng được không? Mai anh phải dậy đi làm sớm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

go to work nghĩa là gì?

go to work (cụm động từ) nghĩa là đi làm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.