goafed
giọng máy của trình duyệt
goafed nghĩa là sụt lở, hủy hoại.
Nghĩa của goafed
Tính từ
- Sụt lở; hủy hoại.
Câu hỏi thường gặp
goafed nghĩa là gì?
goafed (tính từ) nghĩa là sụt lở, hủy hoại.
goafed nghĩa là sụt lở, hủy hoại.
goafed (tính từ) nghĩa là sụt lở, hủy hoại.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.