goalie
UK/ˈɡəʊl.i/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈɡoʊli/ giọng máy của trình duyệt
goalie nghĩa là thủ thành, người giữ gôn.
Nghĩa của goalie
Danh từ
- Thể dục, thể thao Thủ thành, người giữ gôn.
Dạng từ của goalie
| Số nhiều | goalies |
| Ngôi thứ ba số ít | goalies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | goalieing |
| Quá khứ phân từ | goalied |
| Quá khứ | goalied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với goalie
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
goalie nghĩa là gì?
goalie (danh từ) nghĩa là thủ thành, người giữ gôn.
goalie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của goalie: giọng Anh (UK) /ˈɡəʊl.i/, giọng Mỹ (US) /ˈɡoʊli/.