TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

goalie

UK/ˈɡəʊl.i/ giọng máy của trình duyệt US/ˈɡoʊli/ giọng máy của trình duyệt

goalie nghĩa là thủ thành, người giữ gôn.

Nghĩa của goalie

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Thủ thành, người giữ gôn.

Dạng từ của goalie

Số nhiềugoalies
Ngôi thứ ba số ítgoalies
Hiện tại phân từ (-ing)goalieing
Quá khứ phân từgoalied
Quá khứgoalied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với goalie

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

goalie nghĩa là gì?

goalie (danh từ) nghĩa là thủ thành, người giữ gôn.

goalie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của goalie: giọng Anh (UK) /ˈɡəʊl.i/, giọng Mỹ (US) /ˈɡoʊli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.