goalkeeper
UK/ˈɡəʊlˌkiː.pə/
US/ˈɡoʊl.kiːpɚ/
giọng máy của trình duyệt
goalkeeper nghĩa là thể thủ thành, người giữ gôn, thủ thành, thủ môn.
Nghĩa của goalkeeper
Danh từ
- Thể thủ thành, người giữ gôn.
Dạng từ của goalkeeper
| Số nhiều | goalkeepers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với goalkeeper
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với goalkeeper
- The ball went one way and the goalkeeper went the other. Bóng đi một đường và thủ môn đi một nẻo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
goalkeeper nghĩa là gì?
goalkeeper (danh từ) nghĩa là thể thủ thành, người giữ gôn, thủ thành, thủ môn.
goalkeeper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của goalkeeper: giọng Anh (UK) /ˈɡəʊlˌkiː.pə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡoʊl.kiːpɚ/.