gobbet
UK/ˈɡɒbɪt/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈɡɒbɪt/ giọng máy của trình duyệt
gobbet nghĩa là miếng lớn.
Nghĩa của gobbet
Danh từ
- Đoạn văn làm đề thi (để dịch hoặc giải nghĩa trong các kỳ thi).
- Từ cổ,nghĩa cổ Miếng lớn (thịt...).
Dạng từ của gobbet
| Số nhiều | gobbets |
| Ngôi thứ ba số ít | gobbets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gobbeting |
| Quá khứ phân từ | gobbeted |
| Quá khứ | gobbeted |
Câu hỏi thường gặp
gobbet nghĩa là gì?
gobbet (danh từ) nghĩa là miếng lớn.
gobbet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gobbet: giọng Anh (UK) /ˈɡɒbɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɒbɪt/.