gobble
UK/ˈɡɒbl̩/
US/ˈɡɑbl̩/
giọng máy của trình duyệt
gobble nghĩa là tiếng kêu gộp gộp, kêu gộp gộp, nuốt lấy nuốt để, gộp gộp.
Nghĩa của gobble
Danh từ
- Tiếng kêu gộp gộp (của gà tây).
Nội động từ
- Kêu gộp gộp (gà tây).
Động từ
- Thường + up) ăn ngấu nghiến, nuốt lấy nuốt để.
Dạng từ của gobble
| Ngôi thứ ba số ít | gobbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gobbling |
| Quá khứ phân từ | gobbled |
| Quá khứ | gobbled |
| Số nhiều | gobbles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gobble
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gobble nghĩa là gì?
gobble (danh từ, nội động từ, động từ) nghĩa là tiếng kêu gộp gộp, kêu gộp gộp, nuốt lấy nuốt để, gộp gộp.
gobble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gobble: giọng Anh (UK) /ˈɡɒbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑbl̩/.