TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gobble

UK/ˈɡɒbl̩/ US/ˈɡɑbl̩/ giọng máy của trình duyệt

gobble nghĩa là tiếng kêu gộp gộp, kêu gộp gộp, nuốt lấy nuốt để, gộp gộp.

Nghĩa của gobble

Danh từ

  1. Tiếng kêu gộp gộp (của gà tây).

Nội động từ

  1. Kêu gộp gộp (gà tây).

Động từ

  1. Thường + up) ăn ngấu nghiến, nuốt lấy nuốt để.

Dạng từ của gobble

Ngôi thứ ba số ítgobbles
Hiện tại phân từ (-ing)gobbling
Quá khứ phân từgobbled
Quá khứgobbled
Số nhiềugobbles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gobble

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gobble nghĩa là gì?

gobble (danh từ, nội động từ, động từ) nghĩa là tiếng kêu gộp gộp, kêu gộp gộp, nuốt lấy nuốt để, gộp gộp.

gobble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gobble: giọng Anh (UK) /ˈɡɒbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑbl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.