goblet
UK/ˈɡɒblət/
US/ˈɡɒblət/
giọng máy của trình duyệt
goblet nghĩa là ly có chân, cốc nhỏ có chân.
Nghĩa của goblet
Danh từ
- Ly có chân, cốc nhỏ có chân.
Dạng từ của goblet
| Số nhiều | goblets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với goblet
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
goblet nghĩa là gì?
goblet (danh từ) nghĩa là ly có chân, cốc nhỏ có chân.
goblet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của goblet: giọng Anh (UK) /ˈɡɒblət/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɒblət/.