TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chalice

UK/ˈt͡ʃæl.ɪs/ US/ˈt͡ʃæl.ɪs/ giọng máy của trình duyệt

chalice nghĩa là cốc, ly, cốc rượu lễ.

Nghĩa của chalice

Danh từ

  1. Cốc, ly (để uống rượu).
  2. Tôn giáo Cốc rượu lễ.
  3. Thơ ca Đài hoa.

Dạng từ của chalice

Số nhiềuchalices

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chalice

Đồng nghĩa

Họ từ của chalice

Câu hỏi thường gặp

chalice nghĩa là gì?

chalice (danh từ) nghĩa là cốc, ly, cốc rượu lễ.

chalice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chalice: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃæl.ɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃæl.ɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.