chalice
UK/ˈt͡ʃæl.ɪs/
US/ˈt͡ʃæl.ɪs/
giọng máy của trình duyệt
chalice nghĩa là cốc, ly, cốc rượu lễ.
Nghĩa của chalice
Danh từ
- Cốc, ly (để uống rượu).
- Tôn giáo Cốc rượu lễ.
- Thơ ca Đài hoa.
Dạng từ của chalice
| Số nhiều | chalices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chalice
Đồng nghĩa
Họ từ của chalice
Câu hỏi thường gặp
chalice nghĩa là gì?
chalice (danh từ) nghĩa là cốc, ly, cốc rượu lễ.
chalice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chalice: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃæl.ɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃæl.ɪs/.