godchild
UK/ˈɡɒdˌt͡ʃaɪld/
US/ˈɡɑdˌt͡ʃaɪld/
giọng máy của trình duyệt
godchild nghĩa là con đỡ đầu.
Nghĩa của godchild
Danh từ
- Con đỡ đầu.
Dạng từ của godchild
| Số nhiều | godchildren |
Câu hỏi thường gặp
godchild nghĩa là gì?
godchild (danh từ) nghĩa là con đỡ đầu.
godchild phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của godchild: giọng Anh (UK) /ˈɡɒdˌt͡ʃaɪld/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑdˌt͡ʃaɪld/.