goddamn
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɡɒdˈdæm/
US/ˌɡɒdˈdæm/
giọng máy của trình duyệt
goddamn nghĩa là từ cảm thán.
Nghĩa của goddamn
Danh từ
- Như damn.
Ngoại động từ
- Như damn.
Tính từ
- Như goddamned.
- Từ cảm thán.
- Biểu lộ sự bực bội, tức giận hoặc kinh ngạc.
Dạng từ của goddamn
| Số nhiều | goddamns |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với goddamn
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
goddamn nghĩa là gì?
goddamn (danh từ, ngoại động từ, tính từ) nghĩa là từ cảm thán.
goddamn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của goddamn: giọng Anh (UK) /ˌɡɒdˈdæm/, giọng Mỹ (US) /ˌɡɒdˈdæm/.