TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

goddamn

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɡɒdˈdæm/ US/ˌɡɒdˈdæm/ giọng máy của trình duyệt

goddamn nghĩa là từ cảm thán.

Nghĩa của goddamn

Danh từ

  1. Như damn.

Ngoại động từ

  1. Như damn.

Tính từ

  1. Như goddamned.
  2. Từ cảm thán.
  3. Biểu lộ sự bực bội, tức giận hoặc kinh ngạc.

Dạng từ của goddamn

Số nhiềugoddamns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với goddamn

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

goddamn nghĩa là gì?

goddamn (danh từ, ngoại động từ, tính từ) nghĩa là từ cảm thán.

goddamn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của goddamn: giọng Anh (UK) /ˌɡɒdˈdæm/, giọng Mỹ (US) /ˌɡɒdˈdæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.