TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

godmother

UK/ˈɡɒdmʌðə/ giọng máy US giọng máy

godmother nghĩa là mẹ đỡ đầu.

Nghĩa của godmother

Danh từ

  1. Mẹ đỡ đầu.

Dạng từ của godmother

Số nhiềugodmothers
Ngôi thứ ba số ítgodmothers
Hiện tại phân từ (-ing)godmothering
Quá khứ phân từgodmothered
Quá khứgodmothered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với godmother

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

godmother nghĩa là gì?

godmother (danh từ) nghĩa là mẹ đỡ đầu.

godmother phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của godmother: giọng Anh (UK) /ˈɡɒdmʌðə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.