godmother
UK/ˈɡɒdmʌðə/ giọng máy
US giọng máy
godmother nghĩa là mẹ đỡ đầu.
Nghĩa của godmother
Danh từ
- Mẹ đỡ đầu.
Dạng từ của godmother
| Số nhiều | godmothers |
| Ngôi thứ ba số ít | godmothers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | godmothering |
| Quá khứ phân từ | godmothered |
| Quá khứ | godmothered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với godmother
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
godmother nghĩa là gì?
godmother (danh từ) nghĩa là mẹ đỡ đầu.
godmother phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của godmother: giọng Anh (UK) /ˈɡɒdmʌðə/.