godly
UK/ˈɡɒdli/
US/ˈɡɑdli/
giọng máy của trình duyệt
godly nghĩa là sùng đạo, ngoan đạo.
Nghĩa của godly
Tính từ
- Sùng đạo, ngoan đạo.
- the godlynhững người sùng đạo, những người ngoan đạo
Dạng từ của godly
| So sánh hơn | godlier |
| So sánh nhất | godliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với godly
Đồng nghĩa
Họ từ của godly
Nguồn gốc từ godly
Từ god (thần) và -ly.
Câu hỏi thường gặp
godly nghĩa là gì?
godly (tính từ) nghĩa là sùng đạo, ngoan đạo.
godly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của godly: giọng Anh (UK) /ˈɡɒdli/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑdli/.