TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

godparent

US/ˈɡɑːd.ˌpɛr.ənt/ giọng máy của trình duyệt

godparent nghĩa là cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu.

Nghĩa của godparent

Danh từ

  1. Cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu.

Dạng từ của godparent

Số nhiềugodparents

Câu hỏi thường gặp

godparent nghĩa là gì?

godparent (danh từ) nghĩa là cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu.

godparent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của godparent: giọng Mỹ (US) /ˈɡɑːd.ˌpɛr.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.