TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

godsend

UK/ˈɡɒdsɛnd/ US/ˈɡɑdˌsɛnd/ giọng máy của trình duyệt

godsend nghĩa là Của trời cho, điều may mắn bất ngờ.

Nghĩa của godsend

Danh từ

  1. Của trời cho, điều may mắn bất ngờ.

Dạng từ của godsend

Số nhiềugodsends

Họ từ của godsend

Câu hỏi thường gặp

godsend nghĩa là gì?

godsend (danh từ) nghĩa là Của trời cho, điều may mắn bất ngờ.

godsend phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của godsend: giọng Anh (UK) /ˈɡɒdsɛnd/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑdˌsɛnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.