gold
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡəʊld/
US/ɡoʊld/
giọng máy của trình duyệt
gold nghĩa là vàng, tiền vàng, bằng vàng, có màu vàng.
Nghĩa của gold
Danh từ
- Vàng.
- Tiền vàng.
- Số tiền lớn; sự giàu có.
- Màu vàng.
- Nghĩa bóng Vàng, cái quý giá.
- a heart of goldtấm lòng vàng
- a voice of goldtiếng oanh vàng
Tính từ
- Bằng vàng.
- gold cointiền vàng
- Có màu vàng.
Ký hiệu
- Vàng, tiền vàng, đồng vàng, màu vàng, vàng kim loại, vàng kim.
Dạng từ của gold
| Số nhiều | gold |
| So sánh hơn | golder |
| So sánh nhất | goldest |
| Ngôi thứ ba số ít | golds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | golding |
| Quá khứ phân từ | golded |
| Quá khứ | golded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gold
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với gold
- gold age growth — Tăng trưởng thời kỳ hoàng kim.
- gold bricking — Hoạt động lưa dối.
- gold certificate — Giấy chứng gửi vàng.
- gold digger — Thợ mỏ vàng.
- gold exchange standard — Bản vị trao đổi bằng vàng.
- gold export point — Điểm xuất khẩu vàng.
- gold import point — Điểm nhập khẩu vàng.
- gold market — Thị trường vàng.
- gold points — Các điểm vàng.
- gold reserve — Dự trữ vàng.
- gold standard — Bản vị vàng, kim bản vị, kim hối bản vị
Câu ví dụ với gold
- All that glitters is not gold. Mớ kim loại đó không phải vàng.
- Gold is more expensive than lead. Vàng đắt hơn chì.
- He won three Olympic gold medals. Anh ấy đã giành được ba huy chương vàng Olympic.
- Fire is the test of gold. Lửa thử vàng.
- The price of gold varies from day to day. Giá vàng thay đổi từng ngày.
- They tried to take control of the gold market. Họ đã cố gắng kiểm soát thị trường vàng.
- Contentment is better than gold. Thích chí hơn phú quý.
- The gold market is steady. Thị trường vàng đang ổn định.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
gold nghĩa là gì?
gold (danh từ, tính từ, ký hiệu) nghĩa là vàng, tiền vàng, bằng vàng, có màu vàng.
gold phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gold: giọng Anh (UK) /ɡəʊld/, giọng Mỹ (US) /ɡoʊld/.